Bản dịch của tsunami – Từ điển tiếng Anh–Việt

 

noun

  /(British) tsuˈnæmi; (American) tsuˈnaːmiː/  

plural tsunamis | tsunami

sóng thần

A 100-foot tsunami struck the area of Scotch Cap.

Các ví dụ của tsunami

tsunami

The fishing industry was hit particularly hard by the tsunami.

Several facets of the mathematical problem are rather fascinating but the results do suggest that scattering is not the most important part of the tsunami propagation.

Finally, the constant threat of natural disaster, in the forms of earthquakes, tsunamis and typhoons, has led to a traditional acceptance of buildings as merely temporar y structures.

Therefore, all attempts to unravel tsunami activity worldwide throughout the historic period, however locally defined, should be welcomed.

Certainly the pharmaceutical money tsunami is having major adverse effects.

It is of particular interest to infer tsunami run-up on island shores.

The tsunami is not felt in the open sea.

But they reserve their most serious warning for coastal and submarine landslides and the risk of tsunamis.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

C1

Bản dịch của tsunami

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

海嘯…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

海啸…

trong tiếng Tây Ban Nha

tsunami, Tsunami…

trong tiếng Bồ Đào Nha

tsunâmi, tsunami…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Pháp

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

in Dutch

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

voldsom flodbølge, tsunami…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm